TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?

"sự nuôi dưỡng" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), nutrition (tính từ), alimony (danh từ).

nourishment Danh từ

UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/

Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutrition Tính từ

UK/njuːˈtɹɪʃ.ən/US/nuˈtɹɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nutrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimony Danh từ

UK/ˈæl.ɪ.mə.ni/US/ˈæl.ə.moʊ.ni/

Nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "alimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosterage Danh từ

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "fosterage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimentation Danh từ

US/ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "alimentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurture Danh từ

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustenance Danh từ

UK/ˈsʌs.tə.nəns/US/ˈsʌs.tə.nəns/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "sustenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?

"sự nuôi dưỡng" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), nutrition (tính từ), alimony (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.