Sự phá sản tiếng Anh là gì?
"sự phá sản" trong tiếng Anh là bankruptcy (danh từ), ruin (danh từ), failure (danh từ).
bankruptcy Danh từ
UK/ˈbæŋ.kɹʌp(t).si/US/ˈbæŋkˌɹʌp(t).si/
Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.
ruin Danh từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.
- to bring somebody to ruinlàm cho ai bị phá sản
- to cause the ruin of...gây ra sự đổ nát của
failure Danh từ
UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/
Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.
crash Danh từ
UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/
Nghĩa: Sự phá sản, sự sụp đổ.
smash Danh từ
UK/smæʃ/US/smæʃ/
Nghĩa: Sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp.
ruination Danh từ
UK/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/US/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự phá sản.
smash-up Danh từ
Nghĩa: Sự phá sản.
failing Danh từ
US/ˈfeɪ.lɪŋ/
Nghĩa: Sự thất bại, sự phá sản.
Câu hỏi thường gặp
Sự phá sản tiếng Anh là gì?
"sự phá sản" trong tiếng Anh là bankruptcy (danh từ), ruin (danh từ), failure (danh từ).