Sự run tiếng Anh là gì?
"sự run" trong tiếng Anh là tremble (danh từ), shiver (danh từ), tremor (danh từ).
tremble Danh từ
UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/
Nghĩa: Sự run.
shiver Danh từ
UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/
Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...).
- it gives me the shivers to think of itcứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình
tremor Danh từ
UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/
Nghĩa: Sự run.
shake Danh từ
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
Nghĩa: Sự run.
- to be all of a shakerun khắp mình
- with a shake in his voicevới một giọng run run
quake Danh từ
UK/kweɪk/US/kweɪk/
Nghĩa: Sự run, sự run rẩy.
thrill Danh từ
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/
Nghĩa: Sự run; tiếng run (của tim, phổi).
quiver Danh từ
UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/
Nghĩa: Sự rung, sự run.
grue Danh từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/
Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì sợ).
quivering Danh từ
UK/ˈkwɪvəɹɪŋ/US/ˈkwɪvəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự run.
shaken Danh từ
UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/
Nghĩa: Sự run.
- to be all of a shakerun khắp mình
- with a shake in his voicevới một giọng run run
Câu hỏi thường gặp
Sự run tiếng Anh là gì?
"sự run" trong tiếng Anh là tremble (danh từ), shiver (danh từ), tremor (danh từ).