TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự run tiếng Anh là gì?

"sự run" trong tiếng Anh là tremble (danh từ), shiver (danh từ), tremor (danh từ).

tremble Danh từ

UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/

Nghĩa: Sự run.

Xem đầy đủ từ "tremble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiver Danh từ

UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/

Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...).

  • it gives me the shivers to think of itcứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình

Xem đầy đủ từ "shiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremor Danh từ

UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/

Nghĩa: Sự run.

Xem đầy đủ từ "tremor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Sự run.

  • to be all of a shakerun khắp mình
  • with a shake in his voicevới một giọng run run

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quake Danh từ

UK/kweɪk/US/kweɪk/

Nghĩa: Sự run, sự run rẩy.

Xem đầy đủ từ "quake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrill Danh từ

UK/θɹɪl/US/θɹɪl/

Nghĩa: Sự run; tiếng run (của tim, phổi).

Xem đầy đủ từ "thrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiver Danh từ

UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/

Nghĩa: Sự rung, sự run.

Xem đầy đủ từ "quiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grue Danh từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/

Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì sợ).

Xem đầy đủ từ "grue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quivering Danh từ

UK/ˈkwɪvəɹɪŋ/US/ˈkwɪvəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự run.

Xem đầy đủ từ "quivering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Danh từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Sự run.

  • to be all of a shakerun khắp mình
  • with a shake in his voicevới một giọng run run

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự run tiếng Anh là gì?

"sự run" trong tiếng Anh là tremble (danh từ), shiver (danh từ), tremor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.