TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rung tiếng Anh là gì?

"sự rung" trong tiếng Anh là shake (danh từ), quake (danh từ), shaken (danh từ).

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung, sự lắc, sự giũ.

  • a shake of the headcái lắc đầu
  • to give something shakegiũ cái gì

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quake Danh từ

UK/kweɪk/US/kweɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung.

Xem đầy đủ từ "quake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Danh từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung, sự lắc, sự giũ.

  • a shake of the headcái lắc đầu
  • to give something shakegiũ cái gì

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepidation Danh từ

UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung (tay, chân...).

Xem đầy đủ từ "trepidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judder Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌdə/US/ˈd͡ʒʌdɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lắc, sự rung.

Xem đầy đủ từ "judder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flutter Danh từ

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung.

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremor Danh từ

UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/ giọng máy

Nghĩa: Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động.

  • the tremor of a leafsự rung rinh của cái lá
  • earth tremorđộng đất nhỏ

Xem đầy đủ từ "tremor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiver Danh từ

UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rung, sự run.

Xem đầy đủ từ "quiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulsation Danh từ

UK/pʌlˈseɪʃn̩/US/pəlˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.

Xem đầy đủ từ "pulsation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffeting Danh từ

US/ˈbə.fə.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).

Xem đầy đủ từ "buffeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rung tiếng Anh là gì?

"sự rung" trong tiếng Anh là shake (danh từ), quake (danh từ), shaken (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "shake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quake": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "shaken": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "trepidation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flutter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quiver": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.