TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sắp xếp tiếng Anh là gì?

"sự sắp xếp" trong tiếng Anh là arrangement (danh từ), disposal (danh từ), disposition (danh từ).

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposal Danh từ

UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/

Nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordination Danh từ

UK/ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/US/ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại.

Xem đầy đủ từ "ordination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt.

  • to get one's ideas into shapesắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition Danh từ

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sắp xếp tiếng Anh là gì?

"sự sắp xếp" trong tiếng Anh là arrangement (danh từ), disposal (danh từ), disposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.