Sự sinh đẻ tiếng Anh là gì?
"sự sinh đẻ" trong tiếng Anh là birth (danh từ), childbirth (danh từ), nativity (danh từ).
birth Danh từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
childbirth Danh từ
US/ˈt͡ʃaɪldˌbɝθ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
nativity Danh từ
UK/nəˈtɪv.ɪ.ti/US/nəˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
procreation Danh từ
Nghĩa: Sự sinh đẻ, sự sinh sôi nẩy nở.
child-bearing Danh từ
US/ˈtʃɑɪ.əld.ˈbɛ.riɳ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
- to be past child-bearingquá thời kỳ sinh đẻ
childbearing Danh từ
US/ˈtʃɑɪ.əld.ˌbɛr.ɪŋ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự đẻ, sự sinh đẻ.
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự sinh nở, sự sinh đẻ.
- child bearingsự sinh con
- to be in full bearingđang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây)
Câu hỏi thường gặp
Sự sinh đẻ tiếng Anh là gì?
"sự sinh đẻ" trong tiếng Anh là birth (danh từ), childbirth (danh từ), nativity (danh từ).