TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tố cáo tiếng Anh là gì?

"sự tố cáo" trong tiếng Anh là denunciation (danh từ), arraignment (danh từ), delation (danh từ).

denunciation Danh từ

UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraignment Danh từ

UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "arraignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delation Danh từ

UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.

Xem đầy đủ từ "delation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncement Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give-away Danh từ

US/ˈɡɪv.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội.

Xem đầy đủ từ "give-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaint Danh từ

UK/pleɪnt/

Nghĩa: Sự kiện cáo; sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "plaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusation Danh từ

UK/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "accusation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeachment Danh từ

UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "impeachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accursal Danh từ

Nghĩa: Sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "accursal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusal Danh từ

UK/əˈkjuː.zəl/US/əˈkjuː.zəl/

Nghĩa: Sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "accusal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tố cáo tiếng Anh là gì?

"sự tố cáo" trong tiếng Anh là denunciation (danh từ), arraignment (danh từ), delation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.