TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thống trị tiếng Anh là gì?

"sự thống trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), domination (danh từ), ruling (danh từ).

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domination Danh từ

UK/ˌdɒməˈneɪʃən/US/ˌdɑːməˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "domination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruling Danh từ

UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/

Nghĩa: Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governance Danh từ

UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "governance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empery Danh từ

UK/ˈɛm.pə.ɹɪ/US/ˈɛm.pə.ɹɪ/

Nghĩa: Sự thống trị; chủ quyền.

Xem đầy đủ từ "empery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heptarchy Danh từ

UK/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/US/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/

Nghĩa: Sự thống trị, bộ bảy.

Xem đầy đủ từ "heptarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regnancy Danh từ

Nghĩa: Sự thống trị, sự trị vì.

Xem đầy đủ từ "regnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rulership Danh từ

UK/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/US/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/

Nghĩa: Sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "rulership": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Danh từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Sự thống trị.

  • under the rule of...dưới sự thống trị của

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sway Danh từ

UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/

Nghĩa: Sự thống trị; thế lực.

  • to hold (have) sway over somebodythống trị ai

Xem đầy đủ từ "sway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Danh từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thống trị tiếng Anh là gì?

"sự thống trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), domination (danh từ), ruling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.