Sum sê tiếng Anh là gì?
"sum sê" trong tiếng Anh là rank (tính từ), lush (tính từ), luxuriant (tính từ).
rank Tính từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Rậm rạp, sum sê.
- rank vegetationcây cối rậm rạp
lush Tính từ
UK/ˈlʌʃ/US/ˈlʌʃ/
Nghĩa: Tươi tốt, sum sê.
luxuriant Tính từ
UK/lʌɡˈzjʊəɹi.ənt/US/ləɡˈʒʊɹi.ənt/
Nghĩa: Sum sê, um tùm.
rankly Phó từ
US/ˈræŋk.li/
Nghĩa: Rậm rạp, sum sê.
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.
- a rich harvestmột vụ thu hoạch tốt
- a rich librarymột thư viện phong phú
wanton Tính từ
UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/
Nghĩa: Tốt tươi, sum sê, um tùm.
- wanton vegetationcây cối um tùm
wantonly Phó từ
UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/
Nghĩa: Tốt tươi, sum sê, um tùm, rất phong phú (sự sinh trưởng).
exuberance Danh từ
UK/ɪɡˈzjuːbəɹəns/US/ɪɡˈzub(ə)rən(t)s/
Nghĩa: Tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ).
luxuriance Danh từ
UK/lʌɡˈʒʊəɹiəns/US/lʌɡˈʒʊəɹiəns/
Nghĩa: Sự sum sê, sự um tùm (cây cối).
lushness Danh từ
US/ˈləʃ.nəs/
Nghĩa: Sự tươi tốt, sự sum sê.
rankness Danh từ
US/ˈræŋk.nəs/
Nghĩa: Sự rậm rạp, sự sum sê.
wantonness Danh từ
UK/ˈwɒntənnəs/US/ˈwɑntənnəs/
Nghĩa: Sự sum sê, sự um tùm.
Câu hỏi thường gặp
Sum sê tiếng Anh là gì?
"sum sê" trong tiếng Anh là rank (tính từ), lush (tính từ), luxuriant (tính từ).