TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàn tiếng Anh là gì?

"tàn" trong tiếng Anh là wither (nội động từ), ash (danh từ), sear (tính từ).

wither Nội động từ

UK/ˈwɪðə/US/ˈwɪðɚ/

Nghĩa: Héo, tàn, úa (cây cối, hoa).

Xem đầy đủ từ "wither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ash Danh từ

UK/ˈæʃ/US/ˈæʃ/

Nghĩa: Tàn (thuốc lá).

  • The city rose from the ashes.Thành phố mọc lên từ tro tàn.
  • to reduce (burn) something to ashesđốt vật gì thành tro

Xem đầy đủ từ "ash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sear Tính từ

UK/sɪə̯(ɹ)/US/sɪɹ/

Nghĩa: Héo, khô; tàn (hoa; lá).

  • the sear and yellow leaftuổi già

Xem đầy đủ từ "sear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend Nội động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Nghĩa: Tàn, hết.

  • candles spend fast in draughtnên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fade

UK/feɪd/US/feɪd/

Xem đầy đủ từ "fade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decay

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumble

UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/

Xem đầy đủ từ "crumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw in Cụm động từ

Nghĩa: Xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp).

Xem đầy đủ từ "draw in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wane Danh từ

UK/weɪn/US/weɪn/

Nghĩa: Sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời.

  • to be on the wanekhuyết, xế (trăng); về già (người), tàn tạ (sắc đẹp); lu mờ (tiếng tăm)
  • night is on the waneđêm sắp tàn

Xem đầy đủ từ "wane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàn tiếng Anh là gì?

"tàn" trong tiếng Anh là wither (nội động từ), ash (danh từ), sear (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.