Tách tiếng Anh là gì?
"tách" trong tiếng Anh là cup (danh từ), split (ngoại động từ), separate.
cup Danh từ
UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/ giọng người thật
Nghĩa: Tách, chén.
split Ngoại động từ
UK/splɪt/US/splɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Ghẻ, bửa, tách.
separate
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/ giọng người thật
- Language and culture cannot be separated.Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời.
- Friendship and happiness cannot be separated.Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
teacup Danh từ
UK/ˈtiː.kʌp/US/ˈtiː.kʌp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tách, chén uống trà.
pop
UK/pɒp/US/pɑp/ giọng người thật
dish Danh từ
UK/dɪʃ/US/dɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Chén, tách.
- a dish of teatách trà
snap
UK/snæp/US/snæp/ giọng người thật
fision Danh từ
Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.
extrication Danh từ
US/ˌɛk.strə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tách, sự thoát ra.
Câu hỏi thường gặp
Tách tiếng Anh là gì?
"tách" trong tiếng Anh là cup (danh từ), split (ngoại động từ), separate.