Tình tiết tiếng Anh là gì?
"tình tiết" trong tiếng Anh là plot (danh từ), episodic (tính từ), episodical (tính từ).
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/ giọng người thật
Nghĩa: Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết...).
episodic Tính từ
UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
episodical Tính từ
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
story-line Danh từ
US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).
story Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...).
- he reads only for the story anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
detail
UK/ˈdiː.teɪl/US/ˈdi.teɪl/ giọng người thật
episode Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/ giọng người thật
Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/ giọng người thật
Nghĩa: Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).
intrigue Danh từ
UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.
fable Danh từ
UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Cốt, tình tiết (kịch).
Câu hỏi thường gặp
Tình tiết tiếng Anh là gì?
"tình tiết" trong tiếng Anh là plot (danh từ), episodic (tính từ), episodical (tính từ).