TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình tiết tiếng Anh là gì?

"tình tiết" trong tiếng Anh là plot (danh từ), episodic (tính từ), episodical (tính từ).

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết...).

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodic Tính từ

UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodical Tính từ

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story-line Danh từ

US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).

Xem đầy đủ từ "story-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...).

  • he reads only for the story anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detail

UK/ˈdiː.teɪl/US/ˈdi.teɪl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "detail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episode Danh từ

UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.

Xem đầy đủ từ "episode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/ giọng người thật

Nghĩa: Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrigue Danh từ

UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.

Xem đầy đủ từ "intrigue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Danh từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cốt, tình tiết (kịch).

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình tiết tiếng Anh là gì?

"tình tiết" trong tiếng Anh là plot (danh từ), episodic (tính từ), episodical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "plot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "story": Celestianpower, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "detail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "episode": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "incident": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).