Tính đồng bóng tiếng Anh là gì?
"tính đồng bóng" trong tiếng Anh là freak (danh từ), flightiness (danh từ), caprice (danh từ).
freak Danh từ
UK/fɹiːk/US/fɹik/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
- out of mere freakchỉ vì tính đồng bóng
flightiness Danh từ
US/ˈflɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
caprice Danh từ
UK/kəˈpɹiːs/US/kəˈpɹiːs/
Nghĩa: Tính thất thường, tính đồng bóng.
whimsy Danh từ
UK/ˈwɪmzi/US/ˈwɪmzi/
Nghĩa: Tính tình bất thường, tính đồng bóng.
freakishness Danh từ
US/ˈfri.kɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
capriciousness Danh từ
US/kə.ˈprɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính thất thường, tính đồng bóng.
whimsicality Danh từ
US/ˈʍɪm.zɪ.kə.lə.ti/
Nghĩa: Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
whimsicalness Danh từ
US/ˈʍɪm.zɪ.kəl.nəs/
Nghĩa: Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
fancy Danh từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Tính đồng bóng.
fancifulness Danh từ
US/ˈfænt.sɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính đồng bóng.
fantasticism Danh từ
Nghĩa: Tính đồng bóng.
mercuriality Danh từ
Nghĩa: Tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
Câu hỏi thường gặp
Tính đồng bóng tiếng Anh là gì?
"tính đồng bóng" trong tiếng Anh là freak (danh từ), flightiness (danh từ), caprice (danh từ).