Tăng cường tiếng Anh là gì?
"tăng cường" trong tiếng Anh là reinforce (ngoại động từ), intensify (ngoại động từ), strengthen.
reinforce Ngoại động từ
UK/ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/US/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/
Nghĩa: Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh.
- to reinforce a fortresscủng cố pháo đài
- to reinforce troops at the fromtăng viện cho mặt trận
intensify Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/US/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/
Nghĩa: Làm tăng cao lên, tăng cường.
strengthen
UK/ˈstɹɛŋ(k)θən/US/ˈstɹɛŋ(k)θən/
heighten Ngoại động từ
UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/
Nghĩa: Tăng thêm, tăng cường.
- to heighten someone's angertăng thêm sự giận dữ của ai
clamp Ngoại động từ
UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/
Nghĩa: (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...).
beeves Động từ
Nghĩa: To beef up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự).
key up Cụm động từ
Nghĩa: Nâng cao, tăng cường.
- to key up one's endeavourtăng cường nỗ lực
step up Cụm động từ
Nghĩa: Tăng cường, đẩy mạnh.
- to step up productionđẩy mạnh sản xuất
reinforcement Danh từ
UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/US/ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/
Nghĩa: Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.
intensification Danh từ
Nghĩa: Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.
Câu hỏi thường gặp
Tăng cường tiếng Anh là gì?
"tăng cường" trong tiếng Anh là reinforce (ngoại động từ), intensify (ngoại động từ), strengthen.