TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tương ứng tiếng Anh là gì?

"tương ứng" trong tiếng Anh là correspond (nội động từ), respective (tính từ), respectively (phó từ).

correspond Nội động từ

UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/

Nghĩa: Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.

  • expenses do not correspond to incomechi tiêu không phù hợp với thu nhập
  • to correspond do sampleđúng với hàng mẫu

Xem đầy đủ từ "correspond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respective Tính từ

UK/ɹɪˈspɛktɪv/US/ɹɪˈspɛktɪv/

Nghĩa: Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...).

  • they went to their respective houseshọ trở về nhà riêng của mình

Xem đầy đủ từ "respective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respectively Phó từ

UK/ɹɪˈspɛktɪvli/US/ɹɪˈspɛktɪvli/

Nghĩa: Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị).

  • A and B won their first and second prizes respectivelyA và B được hai phần thưởng đầu, A phần thưởng thứ nhất, B phần thưởng thứ hai

Xem đầy đủ từ "respectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding Tính từ

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Nghĩa: Tương ứng; đúng với.

  • corresponding to the originalđúng với nguyên bản

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondingly Phó từ

US/ˌkɔ.ɹəˈspɑn.dɪŋ.li/

Nghĩa: Tương ứng.

Xem đầy đủ từ "correspondingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponsive Tính từ

US/ˌkɔr.ə.ˈspɑːnt.sɪv/

Nghĩa: Tương ứng; nhất trí; phù hợp với.

Xem đầy đủ từ "corresponsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homological Tính từ

US/ˌhoʊ.mə.ˈlɑː.dʒɪ.kəl/

Nghĩa: Tương đồng, tương ứng.

Xem đầy đủ từ "homological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homologous Tính từ

UK/həˈmɒləɡəs/US/həˈmɒləɡəs/

Nghĩa: Tương đồng, tương ứng.

Xem đầy đủ từ "homologous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionately Phó từ

US/prə.ˈpɔr.ʃə.nət.li/

Nghĩa: Cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì).

Xem đầy đủ từ "proportionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correlate

UK/ˈkɒɹəleɪt/US/ˈkɔɹəleɪt/

Xem đầy đủ từ "correlate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence Danh từ

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/

Nghĩa: Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homogeny Danh từ

UK/həˈmɒdʒəni/US/həˈmɑd͡ʒəni/

Nghĩa: Sự tương ứng; sự phát sinh nguồn gốc.

Xem đầy đủ từ "homogeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homology Danh từ

US/hoʊ.ˈmɑː.lə.dʒi/

Nghĩa: Tính tương đồng, tính tương ứng.

Xem đầy đủ từ "homology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matched Tính từ

UK/mætʃt/US/mætʃt/

Nghĩa: Ngang nhau, tương ứng, phù hợp.

Xem đầy đủ từ "matched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tương ứng tiếng Anh là gì?

"tương ứng" trong tiếng Anh là correspond (nội động từ), respective (tính từ), respectively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.