Tương lai tiếng Anh là gì?
"tương lai" trong tiếng Anh là future (tính từ), prospective (tính từ), hereafter (danh từ).
future Tính từ
UK/ˈfjuː.t͡ʃəː/US/ˈfju.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Tương lai.
- She can foretell the future.Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
- I don't care about the future.Tôi không quan tâm đến tương lai.
prospective Tính từ
UK/pɹəˈspɛktɪv/US/pɹəˈspɛktɪv/
Nghĩa: Tương lai, sẽ tới về sau.
- this law is purely prospectiveđạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai
- the prospective profitmón lãi tương lai, món lãi về sau
hereafter Danh từ
UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/
Nghĩa: Tương lai.
ulterior Tính từ
UK/ʌlˈtɪə.ɹɪə/US/ʌlˈtɪɚ.i.ɚ/
Nghĩa: Về sau; sau, tương lai.
to-be Danh từ
US/tə.ˈbi/
Nghĩa: Tương lai.
to-come Danh từ
US/tə.ˈkəm/
Nghĩa: Tương lai.
perspective Danh từ
US/pɚˈspɛk.tɪv/
Nghĩa: Cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ.
futurity Danh từ
UK/fjuːˈtjʊəɹɪti/US/fjuːˈtjʊəɹɪti/
Nghĩa: Tính tương lai.
intending Tính từ
US/ɪn.ˈtɛn.diɳ/
Nghĩa: Tương lai.
- an intending teachermột thầy giáo tương lai
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Anh là gì?
"tương lai" trong tiếng Anh là future (tính từ), prospective (tính từ), hereafter (danh từ).