Tầng tiếng Anh là gì?
"tầng" trong tiếng Anh là storey (danh từ), tier (danh từ), floor (danh từ).
storey Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹɪ/US/ˈstɔɹ.i/
Nghĩa: Tầng, tầng gác.
tier Danh từ
UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/
Nghĩa: Tầng, lớp.
- to place in tiers one above anotherxếp thành tầng
floor Danh từ
UK/flɔː/US/floɹ/
Nghĩa: Tầng (nhà).
- Women's clothes are on the third floor.Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba.
- The restaurant is on the ground floor.Nhà hàng đó ở tầng 1.
mammock Danh từ
UK/ˈmamək/US/ˈmæmək/
Nghĩa: Tầng, cục, hòn.
stratal Tính từ
Nghĩa: Tầng.
story
UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tầng, cấp.
- amplifier stagetần khuếch đại
flat Danh từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Tầng.
measure Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Lớp, tầng.
horizon Danh từ
UK/həˈɹaɪ.zən/US/həˈɹaɪ.zən/
Nghĩa: Tầng.
cascade Danh từ
UK/kæsˈkeɪd/US/kæsˈkeɪd/
Nghĩa: Tầng, đợt.
- distillation cascadetầng cất
- hard cascadeđợt cứng
Câu hỏi thường gặp
Tầng tiếng Anh là gì?
"tầng" trong tiếng Anh là storey (danh từ), tier (danh từ), floor (danh từ).