TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầng tiếng Anh là gì?

"tầng" trong tiếng Anh là storey (danh từ), tier (danh từ), floor (danh từ).

storey Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹɪ/US/ˈstɔɹ.i/

Nghĩa: Tầng, tầng gác.

Xem đầy đủ từ "storey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tier Danh từ

UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/

Nghĩa: Tầng, lớp.

  • to place in tiers one above anotherxếp thành tầng

Xem đầy đủ từ "tier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floor Danh từ

UK/flɔː/US/floɹ/

Nghĩa: Tầng (nhà).

  • Women's clothes are on the third floor.Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba.
  • The restaurant is on the ground floor.Nhà hàng đó ở tầng 1.

Xem đầy đủ từ "floor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammock Danh từ

UK/ˈmamək/US/ˈmæmək/

Nghĩa: Tầng, cục, hòn.

Xem đầy đủ từ "mammock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stratal Tính từ

Nghĩa: Tầng.

Xem đầy đủ từ "stratal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage Danh từ

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tầng, cấp.

  • amplifier stagetần khuếch đại

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat Danh từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Tầng.

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Lớp, tầng.

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horizon Danh từ

UK/həˈɹaɪ.zən/US/həˈɹaɪ.zən/

Nghĩa: Tầng.

Xem đầy đủ từ "horizon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cascade Danh từ

UK/kæsˈkeɪd/US/kæsˈkeɪd/

Nghĩa: Tầng, đợt.

  • distillation cascadetầng cất
  • hard cascadeđợt cứng

Xem đầy đủ từ "cascade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầng tiếng Anh là gì?

"tầng" trong tiếng Anh là storey (danh từ), tier (danh từ), floor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.