Tống tiền tiếng Anh là gì?
"tống tiền" trong tiếng Anh là blackmail (danh từ), pack off (cụm động từ), squeeze (ngoại động từ).
blackmail Danh từ
UK/ˈblækˌmeɪl/US/ˈblækˌmeɪl/
Nghĩa: tống tiền
- Tom blackmailed Mary.Tom đã tống tiền Mary.
pack off Cụm động từ
Nghĩa: Tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi.
squeeze Ngoại động từ
UK/skwiːz/US/skwiːz/
Nghĩa: Tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn.
shake down Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền.
extortion Danh từ
UK/ɪkˈstɔːʃən/US/ɪkˈstɔɹʃən/
Nghĩa: Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.
shakedown Danh từ
UK/ˈʃeɪkdaʊn/US/ˈʃeɪkdaʊn/
Nghĩa: (từ lóng) sự tống tiền.
flay-flint Danh từ
US/fleɪ.flɪnt/
Nghĩa: Người tống tiền.
extortioner Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.nɜː/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
extortionist Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
spoliation Danh từ
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tống tiền.
squeezer Danh từ
US/ˈskwi.zɜː/
Nghĩa: Người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn.
Câu hỏi thường gặp
Tống tiền tiếng Anh là gì?
"tống tiền" trong tiếng Anh là blackmail (danh từ), pack off (cụm động từ), squeeze (ngoại động từ).