Từng tiếng Anh là gì?
"từng" trong tiếng Anh là each (hạn định từ), every (hạn định từ), ever (phó từ).
each Hạn định từ
UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/
Nghĩa: Hàng, từng.
every Hạn định từ
UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Mỗi, các, từng.
ever Phó từ
UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/
Nghĩa: Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.
- Has this ever happened to you before?Việc này đã từng xảy ra với bạn trước đây chưa?
- Have you ever read any Chinese poems?Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
per Giới từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Mỗi, từng.
once Phó từ
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
Nghĩa: từng, đã từng
- Germany was once an ally of Italy.Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.
used Trợ động từ
UK/juːzd/US/juzd/
Nghĩa: Từng.
- Tom used to get advice from Mary.Tom từng nhận lời khuyên từ Mary.
- I know what Tom used to like.Tôi biết Tom từng thích gì.
amount
UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/
quantity
UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/
one by one
Câu hỏi thường gặp
Từng tiếng Anh là gì?
"từng" trong tiếng Anh là each (hạn định từ), every (hạn định từ), ever (phó từ).