Tan ra tiếng Anh là gì?
"tan ra" trong tiếng Anh là melt (nội động từ), unfreeze (nội động từ), delinquesce (ngoại động từ).
melt Nội động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/ giọng người thật
Nghĩa: Tan ra, chảy ra.
- When ice melts, it becomes water.Khi băng tan ra, nó biến thành nước.
- ice meltedbăng tan
unfreeze Nội động từ
Nghĩa: Tan ra, chảy ra.
delinquesce Ngoại động từ
Nghĩa: Tan ra.
delinquescent Tính từ
Nghĩa: Tan ra.
deliquesce Ngoại động từ
UK/ˌdɛlɪˈkwɛs/US/ˌdɛlɪˈkwɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tan ra.
deliquescent Tính từ
UK/diˈlɪkwəsənt/US/diˈlɪkwəsənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tan ra.
dissolve Nội động từ
UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/ giọng máy
Nghĩa: Hoà tan; tan ra.
- ice dissolves in the sunbăng tan dưới ánh mặt trời
break-up Danh từ
Nghĩa: Sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ.
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...).
delinquescence Danh từ
Nghĩa: Sự tan ra.
deliquescence Danh từ
Nghĩa: Sự tan ra.
Câu hỏi thường gặp
Tan ra tiếng Anh là gì?
"tan ra" trong tiếng Anh là melt (nội động từ), unfreeze (nội động từ), delinquesce (ngoại động từ).