TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tan ra tiếng Anh là gì?

"tan ra" trong tiếng Anh là melt (nội động từ), unfreeze (nội động từ), delinquesce (ngoại động từ).

melt Nội động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/ giọng người thật

Nghĩa: Tan ra, chảy ra.

  • When ice melts, it becomes water.Khi băng tan ra, nó biến thành nước.
  • ice meltedbăng tan

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfreeze Nội động từ

Nghĩa: Tan ra, chảy ra.

Xem đầy đủ từ "unfreeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delinquesce Ngoại động từ

Nghĩa: Tan ra.

Xem đầy đủ từ "delinquesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delinquescent Tính từ

Nghĩa: Tan ra.

Xem đầy đủ từ "delinquescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliquesce Ngoại động từ

UK/ˌdɛlɪˈkwɛs/US/ˌdɛlɪˈkwɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan ra.

Xem đầy đủ từ "deliquesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliquescent Tính từ

UK/diˈlɪkwəsənt/US/diˈlɪkwəsənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan ra.

Xem đầy đủ từ "deliquescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Nội động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/ giọng máy

Nghĩa: Hoà tan; tan ra.

  • ice dissolves in the sunbăng tan dưới ánh mặt trời

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break-up Danh từ

Nghĩa: Sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ.

Xem đầy đủ từ "break-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...).

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delinquescence Danh từ

Nghĩa: Sự tan ra.

Xem đầy đủ từ "delinquescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliquescence Danh từ

Nghĩa: Sự tan ra.

Xem đầy đủ từ "deliquescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tan ra tiếng Anh là gì?

"tan ra" trong tiếng Anh là melt (nội động từ), unfreeze (nội động từ), delinquesce (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "melt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dissolution": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.