Tang tiếng Anh là gì?
"tang" trong tiếng Anh là tangent (danh từ), roll (danh từ), shell.
tangent Danh từ
UK/ˈtæn.d͡ʒənt/US/ˈtæn.d͡ʒənt/
Nghĩa: tang
roll Danh từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.
shell
UK/ʃɛl/US/ʃɛl/
barrel Danh từ
UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/
Nghĩa: Cái trống; tang.
reel Danh từ
UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/
Nghĩa: Tang (để cuộn dây).
mulberry
UK/ˈmʌlbəɹi/US/ˈmʌlˌbɛɹi/
silkworm
UK/ˈsɪlkwɜːm/
mortuary Tính từ
UK/ˈmɔːt͡ʃʊəɹi/US/ˈmɔɹt͡ʃəˌwɛɹi/
Nghĩa: Sự chết, (thuộc) việc tang.
- mortuary riteslễ tang
red-handed Tính từ
US/ˈrɛd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Quả tang.
- to be caught red-handedbị bắt quả tang
in flagrant delict Cụm từ
Nghĩa: Quả tang.
Xem đầy đủ từ "in flagrant delict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
in the very act [of] Cụm từ
Nghĩa: Khi đang hành động, quả tang.
- to be caught in the very actbị bắt quả tang
Xem đầy đủ từ "in the very act [of]": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
mourning Danh từ
UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/
Nghĩa: Tang; đồ tang.
Câu hỏi thường gặp
Tang tiếng Anh là gì?
"tang" trong tiếng Anh là tangent (danh từ), roll (danh từ), shell.