TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thái quá tiếng Anh là gì?

"thái quá" trong tiếng Anh là immoderately (phó từ), overly (phó từ), undue (tính từ).

immoderately Phó từ

Nghĩa: Quá độ, thái quá.

Xem đầy đủ từ "immoderately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overly Phó từ

US/ˈoʊ.vɜː.li/

Nghĩa: Quá, thái quá, quá mức.

Xem đầy đủ từ "overly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undue Tính từ

UK/ʌnˈdjuː/US/ʌnˈduː/

Nghĩa: Quá chừng, quá mức, thái quá.

  • the undue hastesự vội vàng thái quá

Xem đầy đủ từ "undue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumedly Phó từ

Nghĩa: Quá độ, thái quá, vô hạn đọ, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "consumedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exorbitantly Phó từ

UK/ɪɡˈzɔːbɪtəntliː/US/ɪɡˈzoɹbətəntli/

Nghĩa: Quá đáng, thái quá.

Xem đầy đủ từ "exorbitantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionately Phó từ

US/ɪkˈstɔː.ʃən.ət.li/

Nghĩa: Quá đáng, thái quá.

Xem đầy đủ từ "extortionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulsome Tính từ

UK/ˈfʊlsəm/US/ˈfʊlsəm/

Nghĩa: Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu).

Xem đầy đủ từ "fulsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulsomely Phó từ

UK/ˈfʊlsəmli/US/ˈfʊlsəmli/

Nghĩa: Quá đáng, thái quá.

Xem đầy đủ từ "fulsomely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoderate Tính từ

Nghĩa: Quá độ, thái quá.

  • immoderate drinking and eatingsự chè chén quá độ

Xem đầy đủ từ "immoderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outré Tính từ

UK/uˈtɹeɪ/US/uˈtɹeɪ/

Nghĩa: Thái quá, quá đáng.

Xem đầy đủ từ "outré": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Tính từ

UK/θɪk/US/θɪk/

Nghĩa: Quá nhiều, thái quá.

  • it's a bit thickhơi nhiều, hơi quá

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfair Tính từ

UK/ʌnˈfɛə(ɹ)/US/ʌnˈfɛɚ/

Nghĩa: Quá chừng, quá mức, thái quá.

  • unfair pricegiá quá đắt

Xem đầy đủ từ "unfair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excessively

UK/ɪkˈsɛsɪvli/US/ɪkˈsɛsɪvli/

Xem đầy đủ từ "excessively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageously Phó từ

US/ˌɑʊt.ˈreɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Thái quá.

Xem đầy đủ từ "outrageously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoderateness Danh từ

Nghĩa: Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.

Xem đầy đủ từ "immoderateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoderation Danh từ

Nghĩa: Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.

Xem đầy đủ từ "immoderation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thái quá tiếng Anh là gì?

"thái quá" trong tiếng Anh là immoderately (phó từ), overly (phó từ), undue (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.