Thân thuộc tiếng Anh là gì?
"thân thuộc" trong tiếng Anh là familiar (tính từ), akin (tính từ), cousinly (tính từ).
familiar Tính từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/
Nghĩa: Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
akin Tính từ
UK/əˈkɪn/US/ʌˈkɪn/
Nghĩa: Thân thuộc, bà con, có họ.
cousinly Tính từ
US/ˈkə.zən.li/
Nghĩa: Như anh em họ; có họ; thân thuộc.
relation Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Người bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a relation to meanh ta là người bà con của tôi
- relation by (on) the father's sidengười bà con bên nội
connection Danh từ
UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a connection of mineanh ta là người bà con của tôi
connexion Danh từ
UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/
Nghĩa: Bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a connection of mineanh ta là người bà con của tôi
intimate
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
relational Tính từ
Nghĩa: Thân thuộc; hôn nhân.
relationship Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
Nghĩa: Tình thân thuộc, tình họ hàng.
- the relationship by bloodtình họ hàng ruột thịt
folk Danh từ
UK/fəʊk/US/foʊk/
Nghĩa: (thông tục) người thân thuộc.
- one's folkshọ hàng thân thuộc
- the old folks at homecha mẹ ông bà
Câu hỏi thường gặp
Thân thuộc tiếng Anh là gì?
"thân thuộc" trong tiếng Anh là familiar (tính từ), akin (tính từ), cousinly (tính từ).