Thêm tiếng Anh là gì?
"thêm" trong tiếng Anh là extra (tính từ), adjunctive (tính từ), another (tính từ).
extra Tính từ
UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/ giọng người thật
Nghĩa: Thêm, phụ, ngoại.
- Did you get an extra ticket?bạn đã có nhận được thêm 1 vé chưa ?
adjunctive Tính từ
Nghĩa: Thêm, phụ vào; phụ thuộc.
another Tính từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nữa, thêm... nữa.
- Would you like to have another beer?Ông có muốn uống thêm bia không?
- another cup of teamột tách trà nữa
add Động từ
UK/æd/US/æd/ giọng người thật
Nghĩa: nói, thêm, nói thêm, thêm thắt
- Please add a full stop at the end of your sentence.Khi kết câu làm ơn thêm dấu chấm.
- Don't add annotations.Đừng thêm chú thích.
increase
UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/ giọng người thật
allow Ngoại động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Trừ bớt; thêm.
- to allow 5 per cent for breakagetrừ 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8; thêm 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8
additional
UK/əˈdɪ.ʃə.nəl/US/əˈdɪ.ʃə.nəl/ giọng người thật
plus
UK/ˈplʌs/US/ˈplʌs/ giọng người thật
addition Danh từ
UK/əˈdɪʃ.ən/US/əˈdɪʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thêm, phần thêm.
- the family had a new additiongia đình ấy thêm một người
- in addition tothêm vào, ngoài ra
more
UK/mɔː/US/mɔːɹ/ giọng người thật
- He refused to say more about it.Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó.
- We need no more men at present.Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
Câu hỏi thường gặp
Thêm tiếng Anh là gì?
"thêm" trong tiếng Anh là extra (tính từ), adjunctive (tính từ), another (tính từ).