TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thúc bách tiếng Anh là gì?

"thúc bách" trong tiếng Anh là pressing (tính từ), put to it (cụm từ), press for (cụm từ).

pressing Tính từ

UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.

  • pressing needđiều cần gấp

Xem đầy đủ từ "pressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put to it Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách.

Xem đầy đủ từ "put to it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press for Cụm từ

Nghĩa: Thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách.

  • to be pressed for moneytúng quẫn
  • to be pressed for timethiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp

Xem đầy đủ từ "press for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Ngoại động từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Thúc ép, thúc bách.

  • don't push him too farđừng thúc bách nó quá
  • to be pushed for timebị thời gian thúc ép

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Nội động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Thúc giục, thúc ép, thúc bách.

  • time pressesthì giờ thúc bách
  • nothing remains that presseskhông còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importunate Tính từ

UK/ɪmˈpɔːtjʊnət/US/ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/

Nghĩa: Thúc bách (công việc...).

Xem đầy đủ từ "importunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamant Tính từ

UK/ˈklæmənt/US/ˈklæmənt/

Nghĩa: Gấp, thúc bách.

  • a clamant need for somethingviệc cần gấp cái gì

Xem đầy đủ từ "clamant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importune Động từ

UK/ɪmpɔːˈtjuːn/US/ɪmpɔɹˈtuːn/

Nghĩa: Thúc bách, giục giã.

Xem đầy đủ từ "importune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressure Danh từ

UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa: Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.

  • financial pressuretài chính quẩn bách

Xem đầy đủ từ "pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importunateness Danh từ

US/ɪm.ˈpɔr.tʃə.nət.nəs/

Nghĩa: Tính thúc bách.

Xem đầy đủ từ "importunateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importunity Danh từ

UK/ˌɪmpəˈtjuːnɪti/US/ˌɪmpəɹˈt(j)unɪti/

Nghĩa: Sự thúc bách (của công việc).

Xem đầy đủ từ "importunity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thúc bách tiếng Anh là gì?

"thúc bách" trong tiếng Anh là pressing (tính từ), put to it (cụm từ), press for (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.