TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thơ tiếng Anh là gì?

"thơ" trong tiếng Anh là poetry (danh từ), poem (danh từ), poetic (tính từ).

poetry Danh từ

UK/ˈpəʊ.ɪ.tɹi/US/ˈpoʊ.ə.tɹi/

Nghĩa: Thơ; nghệ thuật thơ.

  • Wine is bottled poetry.Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
  • This movie is about poetry.Bộ phim này nói về thơ ca.

Xem đầy đủ từ "poetry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poem Danh từ

UK/ˈpəʊ.ɪm/US/ˈpoʊ.əm/

Nghĩa: bài thơ, thơ

  • I translated the poem the best I could.Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể.
  • I translated the poem as best I could.Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể.

Xem đầy đủ từ "poem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetic Tính từ

UK/pəʊˈɛtɪk/US/poʊˈɛtɪk/

Nghĩa: Thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ.

Xem đầy đủ từ "poetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetically Phó từ

UK/pəʊˈɛtɪkəli/US/pəʊˈɛtɪkəli/

Nghĩa: Thơ; nên thơ, có chất thơ; (thuộc) nhà thơ.

Xem đầy đủ từ "poetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

young

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verse Danh từ

UK/vɜːs/US/ˈvɝs/

Nghĩa: Thơ; bài thơ.

  • written in verseviết thành thơ
  • free versethơ tự do

Xem đầy đủ từ "verse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse-child Danh từ

US/ˈnɜːs.ˈtʃɑɪ.əld/

Nghĩa: Trẻ em còn bú, con thơ.

Xem đầy đủ từ "nurse-child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurseling Danh từ

Nghĩa: Trẻ con còn bú, con thơ.

Xem đầy đủ từ "nurseling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nursling Danh từ

US/ˈnɜːs.lɪŋ/

Nghĩa: Trẻ con còn bú, con thơ.

Xem đầy đủ từ "nursling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thơ tiếng Anh là gì?

"thơ" trong tiếng Anh là poetry (danh từ), poem (danh từ), poetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.