TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thưa kiện tiếng Anh là gì?

"thưa kiện" trong tiếng Anh là sue (động từ), action (ngoại động từ), arraign (ngoại động từ).

sue Động từ

UK/sjuː/US/sjuː/

Nghĩa: thưa kiện, kiện

Xem đầy đủ từ "sue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Ngoại động từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Kiện, thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraign Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪn/US/əˈɹeɪn/

Nghĩa: Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "arraign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complain Động từ

UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/

Nghĩa: thưa kiện

Xem đầy đủ từ "complain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.

  • to win one's caseđược kiện

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applicant Danh từ

UK/ˈæp.lɪ.kənt/US/ˈæp.lə.kənt/

Nghĩa: Nguyên cáo, người thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "applicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraignment Danh từ

UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "arraignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complainant Danh từ

UK/kəmˈpleɪnənt/US/kəmˈpleɪnənt/

Nghĩa: Người thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "complainant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thưa kiện tiếng Anh là gì?

"thưa kiện" trong tiếng Anh là sue (động từ), action (ngoại động từ), arraign (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.