Thưa kiện tiếng Anh là gì?
"thưa kiện" trong tiếng Anh là sue (động từ), action (ngoại động từ), arraign (ngoại động từ).
sue Động từ
UK/sjuː/US/sjuː/
Nghĩa: thưa kiện, kiện
action Ngoại động từ
UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/
Nghĩa: Kiện, thưa kiện.
arraign Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪn/US/əˈɹeɪn/
Nghĩa: Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.
complain Động từ
UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/
Nghĩa: thưa kiện
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.
- to win one's caseđược kiện
applicant Danh từ
UK/ˈæp.lɪ.kənt/US/ˈæp.lə.kənt/
Nghĩa: Nguyên cáo, người thưa kiện.
arraignment Danh từ
UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/
Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.
complainant Danh từ
UK/kəmˈpleɪnənt/US/kəmˈpleɪnənt/
Nghĩa: Người thưa kiện.
Câu hỏi thường gặp
Thưa kiện tiếng Anh là gì?
"thưa kiện" trong tiếng Anh là sue (động từ), action (ngoại động từ), arraign (ngoại động từ).