TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thắm tiếng Anh là gì?

"thắm" trong tiếng Anh là deep (tính từ), dark, rich (tính từ).

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).

  • deep colourmàu sẫm

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rich Tính từ

UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).

Xem đầy đủ từ "rich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intense

UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/

Xem đầy đủ từ "intense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeous

UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/

Xem đầy đủ từ "gorgeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carmine

UK/ˈkɑːmaɪn/US/ˈkɑɹmaɪn/

Xem đầy đủ từ "carmine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ardent

UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/

Xem đầy đủ từ "ardent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fullness Danh từ

UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/

Nghĩa: Tính đậm, tính thắm (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "fullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulness Danh từ

Nghĩa: Tính đậm, tính thắm (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "fulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thắm tiếng Anh là gì?

"thắm" trong tiếng Anh là deep (tính từ), dark, rich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.