Thắm tiếng Anh là gì?
"thắm" trong tiếng Anh là deep (tính từ), dark, rich (tính từ).
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).
- deep colourmàu sẫm
dark
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).
intense
UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/
gorgeous
UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/
carmine
UK/ˈkɑːmaɪn/US/ˈkɑɹmaɪn/
ardent
UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/
fullness Danh từ
UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/
Nghĩa: Tính đậm, tính thắm (màu sắc).
fulness Danh từ
Nghĩa: Tính đậm, tính thắm (màu sắc).
Câu hỏi thường gặp
Thắm tiếng Anh là gì?
"thắm" trong tiếng Anh là deep (tính từ), dark, rich (tính từ).