TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thỉnh thoảng tiếng Anh là gì?

"thỉnh thoảng" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasional (tính từ), occasionally (phó từ).

sometimes Phó từ

UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/ giọng người thật

Nghĩa: thỉnh thoảng

  • Sometimes I stay for three hours on Tatoeba.Thỉnh thoảng tôi dành ba tiếng đồng hồ trên Tatoeba.
  • Sometimes, there are quarrels in the village.Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.

Xem đầy đủ từ "sometimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasional Tính từ

UK/əˈkeɪʒ(ə)nəl/US/əˈkeɪʒ(ə)nəl/ giọng người thật

Nghĩa: Thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động.

  • Even superheroes need an occasional break.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
  • an occasional workercông nhân phụ động

Xem đầy đủ từ "occasional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasionally Phó từ

UK/əˈkeɪʒənəli/US/əˈkeɪʒənəli/ giọng người thật

Nghĩa: Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.

Xem đầy đủ từ "occasionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at times Cụm giới từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.

Xem đầy đủ từ "at times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever and again Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.

Xem đầy đủ từ "ever and again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever and anon Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "ever and anon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

every now and again Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "every now and again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

every now and then Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "every now and then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from time to time Cụm giới từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi lúc.

Xem đầy đủ từ "from time to time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once in a white Cụm từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.

Xem đầy đủ từ "once in a white": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not always Cụm từ

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "not always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadic Tính từ

UK/spəˈɹæd.ɪk/US/spəˈɹæd.ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

  • As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.

Xem đầy đủ từ "sporadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadical Tính từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "sporadical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadically Phó từ

US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỉnh thoảng, không thường xuyên, xảy ra không đều đặn, lâu lâu một lần.

Xem đầy đủ từ "sporadically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasionality Danh từ

Nghĩa: Sự thỉnh thoảng (mới xảy ra), sự xảy ra từng thời kỳ.

Xem đầy đủ từ "occasionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thỉnh thoảng tiếng Anh là gì?

"thỉnh thoảng" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasional (tính từ), occasionally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sometimes": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "occasional": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "occasionally": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sporadic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.