TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời kỳ tiếng Anh là gì?

"thời kỳ" trong tiếng Anh là age (danh từ), period (danh từ), phasic (tính từ).

age Danh từ

UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/

Nghĩa: tuổi, thế hệ, thời kì, thời kỳ

  • The stone age.Thời kỳ đồ đá
  • The golden age.Thời kỳ hoàng kim

Xem đầy đủ từ "age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period Danh từ

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/

Nghĩa: Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.

  • Last year was a period of economic uncertainty.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
  • the periods of historynhững thời kỳ lịch sử

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phasic Tính từ

UK/ˈfeɪzɪk/US/ˈfeɪzɪk/

Nghĩa: Giai đoạn, (thuộc) thời kỳ.

Xem đầy đủ từ "phasic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, đời.

  • in olden timesthời xưa, ngày xưa
  • in our timethời này

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, thời buổi.

  • in these daysngày nay, thời buổi này
  • in the old days; in the days of old (yore)thời xưa

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại.

  • Roman datethời đại La mã
  • at that date electric light was unknownthời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stadium Danh từ

UK/ˈsteɪ.di.əm/US/ˈsteɪ.di.əm/

Nghĩa: Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).

Xem đầy đủ từ "stadium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

era

UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/

Xem đầy đủ từ "era": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phase Danh từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).

Xem đầy đủ từ "phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/

Nghĩa: (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.

  • a long streak of bad luckthời kỳ dài gặp vận rủi

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epoch

UK/ˈiːpɒk/US/ˈɛp.ək/

Xem đầy đủ từ "epoch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời kỳ tiếng Anh là gì?

"thời kỳ" trong tiếng Anh là age (danh từ), period (danh từ), phasic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.