TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ lĩnh tiếng Anh là gì?

"thủ lĩnh" trong tiếng Anh là chieftain (danh từ), captain (danh từ), chief (danh từ).

chieftain Danh từ

UK/ˈt͡ʃiːf.tən/US/ˈt͡ʃiːf.tən/

Nghĩa: Thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ.

Xem đầy đủ từ "chieftain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captain Danh từ

UK/ˈkæp.tɪn/US/ˈkæp.tən/

Nghĩa: Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.

Xem đầy đủ từ "captain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief Danh từ

UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/

Nghĩa: Thủ lĩnh, lãnh tụ.

Xem đầy đủ từ "chief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headman Danh từ

Nghĩa: Thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng.

Xem đầy đủ từ "headman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anarch Danh từ

US/ˈæ.ˌnɑːrk/

Nghĩa: Thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "anarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father-figure Danh từ

US/ˈfɑː.ðɜː.ˈfɪ.ɡjɜː/

Nghĩa: Người lãnh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già.

Xem đầy đủ từ "father-figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governorship Danh từ

US/ˈɡə.vᵊn.ɜː.ˌʃɪp/

Nghĩa: Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.

Xem đầy đủ từ "governorship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pen-dragon Danh từ

US/ˈpɛn.ˈdræ.ɡən/

Nghĩa: Bá vương; thủ lĩnh.

Xem đầy đủ từ "pen-dragon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head

UK/hɛd/US/hɛd/

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leader

UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/

Xem đầy đủ từ "leader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governor Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/

Nghĩa: Thủ lĩnh; chủ.

Xem đầy đủ từ "governor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ lĩnh tiếng Anh là gì?

"thủ lĩnh" trong tiếng Anh là chieftain (danh từ), captain (danh từ), chief (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.