TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ bậc tiếng Anh là gì?

"thứ bậc" trong tiếng Anh là hierarchy (danh từ), tier (danh từ), hierachy (danh từ).

hierarchy Danh từ

UK/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/US/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/

Nghĩa: Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "hierarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tier Danh từ

UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/

Nghĩa: tầng, bậc, thứ bậc

Xem đầy đủ từ "tier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hierachy Danh từ

Nghĩa: Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "hierachy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Danh từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.

  • to ottain a high placeđạt địa vị cao sang
  • to get the first place in the raceđược xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class

UK/klɑːs/US/klæs/

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rating Danh từ

UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).

Xem đầy đủ từ "rating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ bậc tiếng Anh là gì?

"thứ bậc" trong tiếng Anh là hierarchy (danh từ), tier (danh từ), hierachy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.