TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh nhã tiếng Anh là gì?

"thanh nhã" trong tiếng Anh là delicate (tính từ), gainly (tính từ), lightsome (tính từ).

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Thanh nhã, thanh tú, thánh thú.

  • delicate featuresnét mặt thanh tú

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gainly Tính từ

Nghĩa: Đẹp, có duyên; thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "gainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightsome Tính từ

UK/ˈlaɪtsəm/US/ˈlaɪtsəm/

Nghĩa: Có dáng nhẹ nhàng; duyên dáng, thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "lightsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Đẹp sang, thanh nhã, lịch sự.

  • to look quite smarttrông thật là sang trọng
  • smart clothesquần áo lịch sự

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graceful Tính từ

UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/

Nghĩa: Phong nhã, thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "graceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegant

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dainty Tính từ

UK/ˈdeɪnti/US/ˈdeɪnti/

Nghĩa: Thanh nhã; xinh xắn; dễ thương.

  • a dainty footbàn chân xinh xắn
  • a dainty girlcô gái xinh xắn dễ thương

Xem đầy đủ từ "dainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saucily Phó từ

US/ˈsɔ.si.li/

Nghĩa: Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ).

Xem đầy đủ từ "saucily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappily Phó từ

UK/ˈsnæpɪli/US/ˈsnæpɪli/

Nghĩa: Gọn gàng, thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "snappily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/

Nghĩa: Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.

  • delicacy of featuresvẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightsomeness Danh từ

US/ˈlɑɪt.səm.nəs/

Nghĩa: Dáng nhẹ nhàng; sự duyên dáng, tính thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "lightsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappiness Tính từ

US/ˈsnæ.pi.nəs/

Nghĩa: Sự gọn gàng, sự thanh nhã.

Xem đầy đủ từ "snappiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refined

UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/

Xem đầy đủ từ "refined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polished Tính từ

UK/ˈpɒlɪʃt/US/ˈpɑlɪʃt/

Nghĩa: Lịch sự, thanh nhã, tao nhã.

  • polished mannerscử chỉ lịch sự tao nhã

Xem đầy đủ từ "polished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh nhã tiếng Anh là gì?

"thanh nhã" trong tiếng Anh là delicate (tính từ), gainly (tính từ), lightsome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.