TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiệt hại tiếng Anh là gì?

"thiệt hại" trong tiếng Anh là harm (danh từ), damage (danh từ), loss (danh từ).

harm Danh từ

UK/hɑːm/US/hɑɹm/

Nghĩa: Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.

  • to do somebody harmlàm hại ai
  • to keep out of harms waytránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn

Xem đầy đủ từ "harm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damage Danh từ

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thiệt hại.

  • The earthquake caused enormous damage.Trận động đất đã gây thiệt hại to lớn.
  • Sami caused a lot of damage to the house.Sami đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho ngôi nhà.

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loss Danh từ

UK/lɒs/US/lɔs/

Nghĩa: Sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ.

  • to suffer heavy lossesbị thiệt hại nặng
  • to seli at a lossbán lỗ vốn

Xem đầy đủ từ "loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Danh từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Điều thiệt hại, điều tổn hại.

  • to do somebody wronglàm hại ai

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disadvantage Danh từ

UK/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/US/ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thiệt hại, mối tổn thất.

Xem đầy đủ từ "disadvantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravage Danh từ

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).

  • the ravages of warcảnh tàn phá của chiến tranh

Xem đầy đủ từ "ravage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detriment Danh từ

UK/ˈdɛtɹɪmənt/US/ˈdɛtɹɪmənt/

Nghĩa: Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.

  • to the detrimentcó hại cho, phương hại đến
  • without detriment t’'không tổn hại đến, không phương hại đến

Xem đầy đủ từ "detriment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnification Danh từ

Nghĩa: Điều thiệt hại.

Xem đầy đủ từ "damnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endamage Danh từ

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/

Nghĩa: Sự thiệt hại.

  • to cause great damage to...gây nhiều thiệt hại cho

Xem đầy đủ từ "endamage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiệt hại tiếng Anh là gì?

"thiệt hại" trong tiếng Anh là harm (danh từ), damage (danh từ), loss (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.