TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoáng qua tiếng Anh là gì?

"thoáng qua" trong tiếng Anh là momentary (tính từ), fleeting (tính từ), fugacious (tính từ).

momentary Tính từ

UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/

Nghĩa: Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.

Xem đầy đủ từ "momentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleeting Tính từ

UK/ˈfliːtɪŋ/US/ˈfliːtɪŋ/

Nghĩa: Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.

Xem đầy đủ từ "fleeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacious Tính từ

UK/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/US/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Chóng tàn, phù du, thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Nội động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Thoáng qua, phảng phất.

  • ideas float through mindý nghĩ thoáng qua trong trí óc
  • visions float before the eyesnhững ảo ảnh phảng phất trước mắt

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transient Tính từ

UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/

Nghĩa: Thoáng qua, nhanh, vội vàng.

  • transient sorrownỗi buồn thoáng qua
  • a transient gleam of hopemột tia hy vọng thoáng qua

Xem đầy đủ từ "transient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Nghĩa: Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.

  • a fugitive colourmàu không bền, màu chóng phai

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleetingness Danh từ

US/ˈfli.tiɳ.nəs/

Nghĩa: Sự thoáng qua; tính phù du.

Xem đầy đủ từ "fleetingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacity Danh từ

UK/fjuːˈɡæsɪti/US/fjuːˈɡæsɪti/

Nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passing Tính từ

UK/ˈpɑːsɪŋ/

Nghĩa: Thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ.

Xem đầy đủ từ "passing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoáng qua tiếng Anh là gì?

"thoáng qua" trong tiếng Anh là momentary (tính từ), fleeting (tính từ), fugacious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.