TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu dọn tiếng Anh là gì?

"thu dọn" trong tiếng Anh là trim (ngoại động từ), clean-up (danh từ), do (ngoại động từ).

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean-up Danh từ

US/ˈklin.ˈəp/

Nghĩa: Sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi.

Xem đầy đủ từ "clean-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.

  • to do one's roomthu dọn buồng
  • to do one's hairvấn tóc, làm đầu

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.

  • to make the beddọn giường
  • to make teapha trà

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidy

UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/

Xem đầy đủ từ "tidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mop-up Danh từ

US/ˈmɑːp.ˌəp/

Nghĩa: Sự thu dọn, sự nhặt nhạnh.

Xem đầy đủ từ "mop-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mopping-up Tính từ

US/ˈmɑːp.piɳ.ˈəp/

Nghĩa: Thu dọn, nhặt nhạnh.

Xem đầy đủ từ "mopping-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimmer Danh từ

UK/ˈtɹɪmə/

Nghĩa: Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.

Xem đầy đủ từ "trimmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu dọn tiếng Anh là gì?

"thu dọn" trong tiếng Anh là trim (ngoại động từ), clean-up (danh từ), do (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.