TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng ồn ào tiếng Anh là gì?

"tiếng ồn ào" trong tiếng Anh là buzz (danh từ), uproar (danh từ), hullabaloo (danh từ).

buzz Danh từ

UK/bʌz/US/bʌz/

Nghĩa: Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào.

Xem đầy đủ từ "buzz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uproar Danh từ

UK/ˈʌpɹɔː/US/ˈʌpɹɔːɹ/

Nghĩa: Tiếng ồn ào, tiếng om sòm.

Xem đầy đủ từ "uproar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hullabaloo Danh từ

UK/ˌhʌləbəˈluː/US/ˌhʌləbəˈlu/

Nghĩa: Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào.

  • to make (raise) a hullabaloolàm rùm beng
  • what a hullabaloo!thật là ồn quá!

Xem đầy đủ từ "hullabaloo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumult Danh từ

UK/ˈtjuː.mʌlt/US/ˈtuː.mʌlt/

Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.

Xem đầy đủ từ "tumult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bobbery Danh từ

US/ˈbɑː.bə.ri/

Nghĩa: Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.

Xem đầy đủ từ "bobbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racket Danh từ

UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/

Nghĩa: Tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo.

  • to pick up a racket; to make a racketlàm om sòm

Xem đầy đủ từ "racket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bustle Danh từ

UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/

Nghĩa: Tiếng ồn ào, tiêng om xòm.

  • why was there so much bustle?sao lại ồn ào gớm thế?

Xem đầy đủ từ "bustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clatter Danh từ

UK/ˈklætəː/US/ˈklæɾɚ/

Nghĩa: Tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào.

Xem đầy đủ từ "clatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to-do Danh từ

US/tə.ˈduː/

Nghĩa: Tiếng ồn ào.

Xem đầy đủ từ "to-do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng ồn ào tiếng Anh là gì?

"tiếng ồn ào" trong tiếng Anh là buzz (danh từ), uproar (danh từ), hullabaloo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.