TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tia tiếng Anh là gì?

"tia" trong tiếng Anh là ray (danh từ), flash (danh từ), jet (danh từ).

ray Danh từ

UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/

Nghĩa: tia

Xem đầy đủ từ "ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Danh từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: Ánh sáng loé lên; tia.

  • a flash of lightningánh chớp, tia chớp
  • a flash of hopetia hy vọng

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jet Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/

Nghĩa: Tia (nước, máu, hơi...).

Xem đầy đủ từ "jet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radial Tính từ

UK/ˈɹeɪdi.əl/US/ˈɹeɪdi.əl/

Nghĩa: (toán học) (thuộc) tia.

Xem đầy đủ từ "radial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radially Phó từ

US/ˈreɪ.di.əl.li/

Nghĩa: (thuộc) Tia, như tia, như bán kính.

Xem đầy đủ từ "radially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Tia; chùm (ánh sáng).

  • electron beamchùm electron
  • sun beamtia mặt trời, tia nắng

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gleam Danh từ

UK/ɡliːm/US/ɡlim/

Nghĩa: Chút, tia.

  • a gleam of hopemột tia hy vọng

Xem đầy đủ từ "gleam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirt Danh từ

Nghĩa: Tia (nước phun).

Xem đầy đủ từ "spirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tia tiếng Anh là gì?

"tia" trong tiếng Anh là ray (danh từ), flash (danh từ), jet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.