TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tin đồn tiếng Anh là gì?

"tin đồn" trong tiếng Anh là rumour (danh từ), rumor (danh từ), bruit (danh từ).

rumour Danh từ

UK/ˈɹuːmə/US/ˈɹumɚ/

Nghĩa: Tiếng đồn, tin đồn.

  • The rumour quickly spread.Tin đồn nhanh chống lan đi.
  • has it (goes) thatngười ta đồn rằng

Xem đầy đủ từ "rumour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumor Danh từ

UK/ˈɹuːmə/US/ˈɹumɚ/

Nghĩa: tin đồn, lời đồn

  • Queer rumors are in the air.Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
  • It's only a rumor.Nó chỉ là một tin đồn.

Xem đầy đủ từ "rumor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bruit Danh từ

UK/bɹuːt/US/bɹut/

Nghĩa: Tin đồn, tiếng đồn, dư luận.

Xem đầy đủ từ "bruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spill the tea Động từ

UK/ˌspɪl ðə ˈtiː/US/ˌspɪl ðə ˈtiː/

Nghĩa: Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.

  • Who spilled the beans about her affair with Jackson?Ai đã tiết lộ thông tin về chuyện cô ta ngoại tình cùng với Jackson?
  • I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!

Xem đầy đủ từ "spill the tea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk Danh từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: Tin đồn, lời xì xào bàn tán.

  • that's all talkđó chỉ là tin đồn
  • the talk of the townchuyện cả tỉnh người ta bàn tán

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speech Danh từ

UK/spiːt͡ʃ/US/spiːt͡ʃ/

Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.

Xem đầy đủ từ "speech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

report Danh từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Tin đồn.

  • the report goes that... the report has it that...có tin đồn rằng

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buzz Danh từ

UK/bʌz/US/bʌz/

Nghĩa: Tin đồn.

Xem đầy đủ từ "buzz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tin đồn tiếng Anh là gì?

"tin đồn" trong tiếng Anh là rumour (danh từ), rumor (danh từ), bruit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.