TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tin cậy tiếng Anh là gì?

"tin cậy" trong tiếng Anh là trust (ngoại động từ), rely (nội động từ), reliable (tính từ).

trust Ngoại động từ

UK/tɹʌst/US/tɹʌst/

Nghĩa: Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.

  • to trust someonetin ai, tín nhiệm ai
  • his words can't be trustedlời nói của nó không thể tin được

Xem đầy đủ từ "trust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rely Nội động từ

UK/ɹɪˈlaɪ/US/ɹɪˈlaɪ/

Nghĩa: Tin, tin cậy, dựa vào.

  • to rely upon someonetin cậy vào ai
  • to rely upon somethingtin cậy vào cái gì

Xem đầy đủ từ "rely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliable Tính từ

UK/ɹɪˈlaɪəbl̩/US/ɹɪˈlaɪəbl̩/

Nghĩa: tin cậy, đáng tin cậy

  • Yanni is reliable.Yanni đáng tin cậy.
  • Is AI a reliable tutor?AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?

Xem đầy đủ từ "reliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustingly Phó từ

Nghĩa: Tin cậy, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "trustingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confident Tính từ

UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/

Nghĩa: Tin tưởng, tin cậy.

  • a confident smilenụ cười tin tưởng

Xem đầy đủ từ "confident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.

  • to have confidence in somebodytin ở ai
  • to gain somebody's confidenceđược ai tin cậy, được ai tín nhiệm

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faith Danh từ

UK/feɪθ/US/feɪθ/

Nghĩa: Sự tin tưởng, sự tin cậy.

  • to join one's faith upon somethingtin tưởng vào cái gì

Xem đầy đủ từ "faith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependence Danh từ

UK/dɪˈpɛndəns/

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy.

  • to put dependence on somebodytin cậy ở ai
  • to place dependence upon someone's wordstin vào lời nói của ai

Xem đầy đủ từ "dependence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliance Danh từ

UK/ɹɪˈlaɪ.əns/US/ɹɪˈlaɪ.əns/

Nghĩa: Sự tin cậy, sự tín nhiệm.

  • to place reliance in (on, uopn) someoentín nhiệm ai
  • to put little reliance in somebodykhông tin ở ai lắm

Xem đầy đủ từ "reliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tin cậy tiếng Anh là gì?

"tin cậy" trong tiếng Anh là trust (ngoại động từ), rely (nội động từ), reliable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.