Tràn đầy tiếng Anh là gì?
"tràn đầy" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), fill (nội động từ), brim over (cụm động từ).
brimful Tính từ
UK/ˈbɹɪmfʊl/US/ˈbɹɪmfʊl/
Nghĩa: Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
- brimful of hopetràn trề hy vọng
fill Nội động từ
UK/fɪl/US/fɪl/
Nghĩa: Đầy, tràn đầy.
- the hall soon filledphòng chẳng mấy chốc đã đầy người
brim over Cụm động từ
Nghĩa: Tràn đầy.
- to brim over with joytràn đầy sung sướng
replete Tính từ
UK/ɹɪˈpliːt/US/ɹɪˈpliːt/
Nghĩa: Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
- replete with foodno đẫy, no ứ ra
flush Tính từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.
burst Động từ
UK/bɜːst/US/bɝst/
Nghĩa: Đầy ních, tràn đầy.
- storehouse bursting with grainnhà kho đầy ních thóc lúa
- to be bursting with pride (happiness, envy, health)tràn đầy kiêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)
repletion Danh từ
US/rɪ.ˈpli.ʃən/
Nghĩa: Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.
- to cat to repletionăn no ứ ra
- filled to repletionđầy ứ ra
overflowing Tính từ
US/ˌoʊvɚˈfloʊɪŋ/
Nghĩa: Tràn đầy, chan chứa.
crowded Tính từ
UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/
Nghĩa: Đầy, tràn đầy.
- life crowded with great eventscuộc đời đầy những sự kiện lớn
filling Danh từ
UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/
Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).
Câu hỏi thường gặp
Tràn đầy tiếng Anh là gì?
"tràn đầy" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), fill (nội động từ), brim over (cụm động từ).