TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tràn đầy tiếng Anh là gì?

"tràn đầy" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), fill (nội động từ), brim over (cụm động từ).

brimful Tính từ

UK/ˈbɹɪmfʊl/US/ˈbɹɪmfʊl/

Nghĩa: Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.

  • brimful of hopetràn trề hy vọng

Xem đầy đủ từ "brimful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill Nội động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Đầy, tràn đầy.

  • the hall soon filledphòng chẳng mấy chốc đã đầy người

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brim over Cụm động từ

Nghĩa: Tràn đầy.

  • to brim over with joytràn đầy sung sướng

Xem đầy đủ từ "brim over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replete Tính từ

UK/ɹɪˈpliːt/US/ɹɪˈpliːt/

Nghĩa: Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.

  • replete with foodno đẫy, no ứ ra

Xem đầy đủ từ "replete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Tính từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burst Động từ

UK/bɜːst/US/bɝst/

Nghĩa: Đầy ních, tràn đầy.

  • storehouse bursting with grainnhà kho đầy ních thóc lúa
  • to be bursting with pride (happiness, envy, health)tràn đầy kiêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)

Xem đầy đủ từ "burst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repletion Danh từ

US/rɪ.ˈpli.ʃən/

Nghĩa: Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.

  • to cat to repletionăn no ứ ra
  • filled to repletionđầy ứ ra

Xem đầy đủ từ "repletion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overflowing Tính từ

US/ˌoʊvɚˈfloʊɪŋ/

Nghĩa: Tràn đầy, chan chứa.

Xem đầy đủ từ "overflowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowded Tính từ

UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/

Nghĩa: Đầy, tràn đầy.

  • life crowded with great eventscuộc đời đầy những sự kiện lớn

Xem đầy đủ từ "crowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tràn đầy tiếng Anh là gì?

"tràn đầy" trong tiếng Anh là brimful (tính từ), fill (nội động từ), brim over (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.