Trái ngược tiếng Anh là gì?
"trái ngược" trong tiếng Anh là contrary (tính từ), opposite (tính từ), contradictory (tính từ).
contrary Tính từ
UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/
Nghĩa: Trái ngược, nghịch.
- And yet, the contrary is always true as well.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- in a contrary directionngược chiều
opposite Tính từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: bên kia, đối diện, trái ngược, đối nghịch
- Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
contradictory Tính từ
UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/
Nghĩa: Mâu thuẫn, trái ngược.
- contradictory statementsnhững lời tuyên bố mâu thuẫn
converse Tính từ
UK/kənˈvɜːs/US/kənˈvɝs/
Nghĩa: Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.
antagonistic Tính từ
UK/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/US/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/
Nghĩa: Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.
antagonistically Phó từ
US/ˌæn.ˌtæ.ɡə.ˈnɪs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Trái ngược, tương phản.
contrapositive Tính từ
Nghĩa: Trái ngược, tương phản.
contrariant Tính từ
Nghĩa: Trái ngược; chống đối lại.
contrarily Phó từ
US/ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.li/
Nghĩa: Trái ngược, ngược lại.
contrarious Tính từ
UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/
Nghĩa: Trái ý, trái ngược, không phải lúc (chuyện xảy ra...).
cross Tính từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Đối, trái ngược, ngược lại.
- two cross windshai luồng gió trái ngược
against the hair Cụm giới từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Trái với y muốn, trái ngược.
contrast Danh từ
UK/ˈkɒntɹɑːst/US/ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/
Nghĩa: Sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
- the contrast between light and shadesự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
- to put colours in contrastđể cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
reverse Danh từ
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
Nghĩa: Điều trái ngược.
- it is quite the reversehoàn toàn ngược lại
contradiction Danh từ
UK/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/US/ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/
Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.
- in contradiction withtrái ngược với, mâu thuẫn với
- a contradiction in termssự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ
contradistinction Danh từ
UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản.
- in contradistinction withtrái ngược với, tương phản với
contrariety Danh từ
UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).
opp Danh từ
UK/ɒp/US/ɑp/
Nghĩa: Điều trái ngược; sự đối lập.
Câu hỏi thường gặp
Trái ngược tiếng Anh là gì?
"trái ngược" trong tiếng Anh là contrary (tính từ), opposite (tính từ), contradictory (tính từ).