TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trán tiếng Anh là gì?

"trán" trong tiếng Anh là forehead (danh từ), frontal (tính từ), frons (danh từ).

forehead Danh từ

UK/ˈfɔːhɛd/US/ˈfɔɹ.hɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Trán.

  • Tom kissed Mary's forehead.Tom đã hôn vào trán của Mary.
  • He kissed me on the forehead.Anh ấy hôn lên trán tôi.

Xem đầy đủ từ "forehead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frontal Tính từ

UK/ˈfɹʌn.təl/US/ˈfɹʌn.tl̩/ giọng máy

Nghĩa: Trán.

  • frontal bonexương trán

Xem đầy đủ từ "frontal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frons Danh từ

UK/fɹɒnz/US/fɹɑnz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán.

Xem đầy đủ từ "frons": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bree Danh từ

UK/bɹiː/US/bɹiː/ giọng máy

Nghĩa: Trán.

Xem đầy đủ từ "bree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brow Danh từ

UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Trán.

Xem đầy đủ từ "brow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frontlet Danh từ

UK/ˈfɹʌntlət/US/ˈfɹʌntlət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán (thú vật).

Xem đầy đủ từ "frontlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haffet Danh từ

US/ˈhæ.fət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má; trán.

Xem đầy đủ từ "haffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front Danh từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/ giọng người thật

Nghĩa: Cái trán.

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trán tiếng Anh là gì?

"trán" trong tiếng Anh là forehead (danh từ), frontal (tính từ), frons (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "forehead": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "brow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "front": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.