TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trìu mến tiếng Anh là gì?

"trìu mến" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), fond (tính từ), fondly (phó từ).

affectionate Tính từ

UK/əˈfɛkʃənət/US/əˈfɛkʃənət/

Nghĩa: Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fond Tính từ

UK/fɒnd/US/fɑnd/

Nghĩa: Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến.

  • a fond motherngười mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
  • to be fond ofưa, mến, thích

Xem đầy đủ từ "fond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondly Phó từ

UK/ˈfɒndli/US/ˈfɑndli/

Nghĩa: Trìu mến, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "fondly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionately Phó từ

UK/əˈfɛkʃənətli/US/əˈfɛkʃənətli/

Nghĩa: Âu yếm, trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey-dovey Tính từ

US/ˌlə.vi.ˈdə.vi/

Nghĩa: (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.

Xem đầy đủ từ "lovey-dovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoringly Phó từ

Nghĩa: Tha thiết, trìu mến.

Xem đầy đủ từ "adoringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endearingly Phó từ

Nghĩa: Thân ái, trìu mến.

Xem đầy đủ từ "endearingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondness Danh từ

UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/

Nghĩa: Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.

Xem đầy đủ từ "fondness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loving-kindness Danh từ

US/ˌlə.vɪŋ.ˈkɑɪnd.nəs/

Nghĩa: Lòng trìu mến, sự chăm sóc âu yếm.

Xem đầy đủ từ "loving-kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionateness Danh từ

Nghĩa: Tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loving

UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "loving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trìu mến tiếng Anh là gì?

"trìu mến" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), fond (tính từ), fondly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.