Trạng thái tiếng Anh là gì?
"trạng thái" trong tiếng Anh là state (danh từ), condition (danh từ), behavior (danh từ).
state Danh từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Trạng thái, tình trạng.
- a precarious state of healthtình trạng sức khoẻ mong manh
- in a bad state of repairở một tình trạng xấu
condition Danh từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ, trạng thái
- eggs arrived in good conditiontrứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
behavior Danh từ
UK/bɪˈheɪ.vjə/US/bɪˈheɪ.vjəɹ/
Nghĩa: Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.
status Danh từ
UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/
Nghĩa: trạng thái
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Trạng thái, phương diện, quan niệm.
- in a good lightở chỗ có nhiều ánh sáng, ở chỗ rõ nhất (dễ trông thấy nhất); với quan niệm đúng, với cách hiểu đúng (một vấn đề)
- to place something in a good lighttrình bày cái gì một cách tốt đẹp
situation Danh từ
UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái.
- an embarrassing situationtình thế lúng túng
frame Danh từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Trạng thái.
- frame of mindtâm trạng
in spirit Phó từ
Nghĩa: Về mặt cách thức, trạng thái.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tiếng Anh là gì?
"trạng thái" trong tiếng Anh là state (danh từ), condition (danh từ), behavior (danh từ).