TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọng tải tiếng Anh là gì?

"trọng tải" trong tiếng Anh là payload (danh từ), pay-load (danh từ), tonnage (danh từ).

payload Danh từ

UK/ˈpeɪləʊd/US/ˈpeɪloʊd/

Nghĩa: Trọng tải (thiết bị mang theo trên một vệ tinh, con tàu vũ trụ).

Xem đầy đủ từ "payload": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-load Danh từ

US/ˈpeɪ.ˈloʊd/

Nghĩa: Trọng tải (máy bay, tàu).

Xem đầy đủ từ "pay-load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonnage Danh từ

UK/ˈtʌnɪd͡ʒ/US/ˈtʌnɪd͡ʒ/

Nghĩa: Trọng tải (của tàu thuyền).

Xem đầy đủ từ "tonnage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead-weight Danh từ

US/ˈdɛd.ˈweɪt/

Nghĩa: Sức chở, trọng tải.

Xem đầy đủ từ "dead-weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boat

UK/bəʊ̯t/US/boʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "boat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bridge

UK/bɹɪd͡ʒ/US/bɹɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "bridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Danh từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...).

  • periodic loadtải tuần hoàn

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burden Danh từ

UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/

Nghĩa: Sức chở, trọng tải (của tàu).

  • a ship of a thousand tons burdentàu sức chở một nghìn tấn

Xem đầy đủ từ "burden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burthen Danh từ

UK/ˈbɜːðn̩/US/ˈbɝðn̩/

Nghĩa: Sức chở, trọng tải (của tàu).

  • a ship of a thousand tons burdentàu sức chở một nghìn tấn

Xem đầy đủ từ "burthen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọng tải tiếng Anh là gì?

"trọng tải" trong tiếng Anh là payload (danh từ), pay-load (danh từ), tonnage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.