TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trống trải tiếng Anh là gì?

"trống trải" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), bleak (tính từ), empty.

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleak Tính từ

UK/bliːk/US/bliːk/

Nghĩa: Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.

  • bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng

Xem đầy đủ từ "bleak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empty

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forlorn

UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/

Xem đầy đủ từ "forlorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerless

US/ˈtʃɪr.ləs/

Xem đầy đủ từ "cheerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank Danh từ

UK/blænk/US/blæŋk/

Nghĩa: Nỗi trống trải.

  • what a blank such a life is!cuộc sống như vậy thật trống rỗng quá!

Xem đầy đủ từ "blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trống trải tiếng Anh là gì?

"trống trải" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), bleak (tính từ), empty.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.