Trống trải tiếng Anh là gì?
"trống trải" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), bleak (tính từ), empty.
deserted Tính từ
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/
Nghĩa: Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.
bleak Tính từ
UK/bliːk/US/bliːk/
Nghĩa: Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.
- bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng
empty
UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/
unhappy
UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/
forlorn
UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/
desolate
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
cheerless
US/ˈtʃɪr.ləs/
blank Danh từ
UK/blænk/US/blæŋk/
Nghĩa: Nỗi trống trải.
- what a blank such a life is!cuộc sống như vậy thật trống rỗng quá!
Câu hỏi thường gặp
Trống trải tiếng Anh là gì?
"trống trải" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), bleak (tính từ), empty.