TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheerless

US/ˈtʃɪr.ləs/ giọng máy của trình duyệt

cheerless nghĩa là buồn ủ rũ, ỉu xìu, không vui vẻ, miễn cưỡng.

Nghĩa của cheerless

Tính từ

  1. Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm.
    • a damp cheerless roomcăn phòng ẩm ướt ảm đạm
  2. Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm).

Dạng từ của cheerless

So sánh hơnmore cheerless
So sánh nhấtmost cheerless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheerless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cheerless nghĩa là gì?

cheerless (tính từ) nghĩa là buồn ủ rũ, ỉu xìu, không vui vẻ, miễn cưỡng.

cheerless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheerless: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪr.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.