TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trồi lên tiếng Anh là gì?

"trồi lên" trong tiếng Anh là pop-up (động từ), basset (nội động từ), crop out (cụm động từ).

pop-up Động từ

UK/ˈpɒpʌp/US/ˈpɒpʌp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện bất ngờ; nổi lên, trồi lên.

  • I can’t remember where I left my keys, but they normally pop up somewhere.Tôi quên đã bỏ chìa khóa ở đâu, nhưng thường thường nó nổi lên bất ngờ

Xem đầy đủ từ "pop-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basset Nội động từ

UK/ˈbæsɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Trồi lên (vỉa).

Xem đầy đủ từ "basset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crop out Cụm động từ

Nghĩa: Trồi lên.

Xem đầy đủ từ "crop out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcrop Nội động từ

UK/ˈaʊt.kɹɒp/US/ˈaʊt.kɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trồi lên, nhô lên.

Xem đầy đủ từ "outcrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appear

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emerge

UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "emerge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upthrust Danh từ

US/ˈəp.ˌθrəst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nâng lên, sự trồi lên.

Xem đầy đủ từ "upthrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trồi lên tiếng Anh là gì?

"trồi lên" trong tiếng Anh là pop-up (động từ), basset (nội động từ), crop out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "basset": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "appear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "emerge": JutishMale, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.