TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trổ tiếng Anh là gì?

"trổ" trong tiếng Anh là chiselled (tính từ), engrave (ngoại động từ), put forth (cụm động từ).

chiselled Tính từ

US/ˈtʃɪ.zᵊld/

Nghĩa: Được chạm, trổ.

Xem đầy đủ từ "chiselled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrave Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, trổ, chạm.

Xem đầy đủ từ "engrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put forth Cụm động từ

Nghĩa: Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện).

Xem đầy đủ từ "put forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flower

UK/ˈflaʊ̯.ə/US/ˈflaʊ̯.ɚ/

Xem đầy đủ từ "flower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloom

UK/bluːm/US/blum/

Xem đầy đủ từ "bloom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Chạm, trổ, khắc (kim loại).

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chisel

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaser Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/

Nghĩa: Người chạm, người trổ, người khắc.

Xem đầy đủ từ "chaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engraving Danh từ

US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

Nghĩa: Sự khắc, sự trổ, sự chạm.

Xem đầy đủ từ "engraving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trổ tiếng Anh là gì?

"trổ" trong tiếng Anh là chiselled (tính từ), engrave (ngoại động từ), put forth (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.