Trổ tiếng Anh là gì?
"trổ" trong tiếng Anh là chiselled (tính từ), engrave (ngoại động từ), put forth (cụm động từ).
chiselled Tính từ
US/ˈtʃɪ.zᵊld/
Nghĩa: Được chạm, trổ.
engrave Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/
Nghĩa: Khắc, trổ, chạm.
put forth Cụm động từ
Nghĩa: Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện).
flower
UK/ˈflaʊ̯.ə/US/ˈflaʊ̯.ɚ/
bloom
UK/bluːm/US/blum/
chase Ngoại động từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
Nghĩa: Chạm, trổ, khắc (kim loại).
chisel
UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/
chaser Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/
Nghĩa: Người chạm, người trổ, người khắc.
engraving Danh từ
US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/
Nghĩa: Sự khắc, sự trổ, sự chạm.
Câu hỏi thường gặp
Trổ tiếng Anh là gì?
"trổ" trong tiếng Anh là chiselled (tính từ), engrave (ngoại động từ), put forth (cụm động từ).